Tuesday, 28/09/2021 - 19:35|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Tân Thái

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2020-2021

Biểu mẫu 09

 

   PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG THCS TÂN THÁI

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 -2020

 

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

 

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

 

I

Điều kiện tuyn sinh

 Thu nhận toàn bộ học sinh tốt nghiệp Tiểu học Tân Thái, đủ tuổi theo qui định của Bộ GD&ĐT.

Nhận tất cả học sinh có nhu cầu chuyển trường từ nơi khác về.

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Phối hợp chặt chẻ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, năng lực tự học của học sinh là chính.

- Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép văn minh trong ứng xử, chấp hành tốt luật pháp và tích cực tham gia các hoạt động đoàn thể, xã hội.

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Giáo dục lý tưởng, truyền thống, đạo đức, lối sống, kỹ năng sống cho học sinh; tổ chức các hoạt động tập thể vui tươi lành mạnh gắn với hỗ trợ học tập cho học sinh; tham quan dã ngoại,…..

 

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

 - Lên lớp đạt trên 98%.

- Không có học sinh xếp loại yếu về hạnh kiểm.

- Tốt nghiệp THCS: 100%.

- 100% học sinh đạt yêu cầu về rèn luyện thân thể.

 

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Học sinh khối 9 được vào lớp 10 các trường công lập đạt trên 80%. Tuyên truyền vận động số học sinh còn lại theo học tại các trường trung cấp nghề.Trung tâm GDTX

 

  

 

 

                                                                                                                                                     

Tân Thái, ngày 7 tháng 7 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

 

                                      Nguyễn Trọng Đại

         

                                                                                                                                 Biểu mẫu 10

         PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG THCS TÂN THÁI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông,

năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

219

64

51

58

46

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

180

82,19

62

96,88

33

64,7

54

93,1

31

67,4

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

36

16,44

 

02

3,13

 

18

35,29

 

04

6,9

 

12

26,09

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

03

1,37

 

0

 

0

 

0

 

03

6,52

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

219

51

57

46

51

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

33

15,07

 

14

21,88

 

8

15,69

 

7

12,07

 

4

8,7

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

101

46,12

 

36

56,25

 

22

43,14

 

22

 37,93

 

21

45,65

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

81

36,99

 

14

21,88

 

18

35,29

 

28

48,28

 

21

45,65

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

4

1,83

 

0

 

03

5,88

 

01

1,72

 

0

 

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

215

98,17

64

100

48

94,12

 

57

98,28

 

46

100

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

33

15,07

 

14

21,88

 

8

15,69

 

7

12,07

 

4

8,7

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

101

46,12

 

36

56,25

 

22

43,14

 

22

 37,93

 

21

45,65

 

 

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

4

1,83

 

0

 

03

5,88

 

01

1,72

 

0

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

19

03

01

02

13

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

03

01

01

 

01

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

46

 

 

 

46

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

46

 

 

 

46

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

4

8,7

 

 

 

4

8,7

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

21

45,65

 

 

 

21

45,65

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

21

45,65

 

 

 

 

21

45,65

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nữ/số học sinh nam

108/111

35/29

21/30

27/31

25/21

 

 

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

47

12

6

19

10

 

 

Tân Thái, ngày 30 tháng 5 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Nguyễn Trọng Đại

          

 

 

 

                                                                                                                            Biểu mẫu 11

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG THCS TÂN THÁI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

8

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

8

1,83 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

1,83 m2/học sinh

8

Bình quân học sinh/lớp

27.37

-

III

Số điểm trường

0

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

3750

18.29 m2/học sinh

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

500

2,7 m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

520

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

173

 

3

Diện tích thư viện (m2)

90

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

69

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

4

1bộ/lớp

1.1

Khối lớp.6

1

1 bộ/2 lớp

1.2

Khối lớp 7

1

1 bộ/2 lớp

1.3

Khối lớp 8

1

1 bộ/2 lớp

1.3

Khối lớp 9

1

1 bộ/2 lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

1 bộ/ 01 lớp

2.1

Khối lớp.6

1

1 bộ/ lớp

2.2

Khối lớp 7

1

1 bộ/ lớp

2.3

Khối lớp 8

1

1 bộ /lớp

 

Khối lớp 9

1

1 bộ/ lớp

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

13

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

3/8 lớp

2

Cát xét

1

1/8 lớp

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

3/8 lớp

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

5/ 8 lớp

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

1/ 8 lớp

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

3/ 8 lớp

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

1/1

 

0.13

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Tân Thái, ngày 07 tháng 6 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Nguyễn Trọng Đại

 

 

                                                                                                                         Biểu mẫu 12

 

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG THCS TÂN THÁI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020– 2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

 

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 21

 

 

 15

0

 2

 

1

14 

 

15

0

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 15

 

 

 15

 0

 

 

 1

14 

 

15 

0

 

 

 

 

1

Toán

 3

 

 

 2

 1

 

 

0

 3

 

 3

0

 

 

 

 

2

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

3

Hóa

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

 

 

4

Văn

 5

 

 

 5

 

 

1

 4

 

 5

 

 

 

 

 

6

Địa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

7

Tiếng Anh

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

 

 

8

Nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

9

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

Tân Thái, ngày 07  tháng 6 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Nguyễn Trọng Đại

                   

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 84
Hôm qua : 55
Tháng 09 : 4.312
Năm 2021 : 16.692